N3 grammar
107 grammar points
Unofficial, community-sourced level list.
Cầu nối từ N4
- 〜て初めてMãi đến khi… mới lần đầu (nhận ra, hiểu được…)
- 〜に慣れるQuen với, trở nên quen
- 〜ずにKhông làm… mà (văn viết, trang trọng)
- 〜ように言う/頼む/注意するBảo/nhờ/nhắc ai đó làm gì (truyền đạt yêu cầu gián tiếp)
- 〜させてもらう/させていただくXin phép được làm, được cho phép làm (khiêm nhường)
- 〜ことになっているTheo quy định/lệ là, theo lịch đã định là
Thời điểm & diễn tiến hành động
- 〜ところだったSuýt nữa thì…
- 〜ところに/ところへĐúng lúc đang… thì (có việc khác xen vào)
- 〜最中(に)Đang giữa chừng… thì (đúng lúc cao điểm)
- 〜たとたん(に)Vừa… thì ngay lập tức
- 〜うちにTrong lúc còn…, tranh thủ khi
- 〜ないうちにTrước khi kịp…, khi còn chưa
- 〜次第Ngay sau khi… (sẽ làm ngay lập tức)
- 〜てからでないと/てからでなければNếu chưa… thì không thể
- 〜きる/〜きれないLàm trọn vẹn đến cùng / không thể làm hết
- 〜かける/〜かけのLàm dở dang, đang làm giữa chừng thì bỏ
- 〜ままCứ để nguyên trạng thái, vẫn nguyên như vậy
- 〜一方だNgày càng… (biến đổi theo một chiều duy nhất)
- 〜つつあるĐang dần dần… (văn viết)
- 〜たび(に)Mỗi lần… là lại
- 〜ぶり(に)Sau (khoảng thời gian) mới lại…
Danh từ hình thức: わけ・もの・こと
- 〜わけだThảo nào, tức là, thành ra (kết luận tất yếu)
- 〜わけではないKhông hẳn là (phủ định một phần)
- 〜わけがないLàm gì có chuyện (phủ định hoàn toàn)
- 〜わけにはいかないKhông thể làm (vì đạo lý, hoàn cảnh); ないわけにはいかない: buộc phải làm
- 〜ものだVốn dĩ là thế (lẽ thường); thật là (cảm thán)
- 〜ものではないKhông nên làm (theo lẽ thường, đạo lý)
- 〜たものだHồi xưa thường hay… (hoài niệm)
- 〜ことだ(Lời khuyên) nên, cần phải làm
- 〜ことかBiết bao, biết chừng nào (cảm thán)
- 〜ことに(は)Thật… (cảm xúc) là
- 〜ことはないKhông cần phải, không việc gì phải
- 〜ないことはない/ないこともないKhông phải là không (khẳng định dè dặt)
- 〜べきだ/べきではないNên, phải (bổn phận); べきではない: không nên
- 〜にすぎないChẳng qua chỉ là, chỉ đơn thuần là
Suy đoán, dáng vẻ & truyền tin
- 〜に違いないNhất định là, hẳn là (tin chắc)
- 〜に決まっているChắc chắn, đương nhiên là
- 〜恐れがあるE rằng, có nguy cơ (điều xấu có thể xảy ra)
- Danh từ+らしいĐúng chất, ra dáng, xứng danh
- 〜っぽいCó vẻ, thiên về, dễ bị
- 〜がちHay bị, thường xuyên (xu hướng không tốt)
- 〜気味Hơi có chiều hướng, hơi bị
- どうやら(〜ようだ)Hình như, có vẻ là… (thì phải)
- 〜ということだNghe nói (truyền đạt tin); tức là (kết luận)
- 〜とかNghe đâu, nghe phong thanh (tin mơ hồ)
- 〜と言われているĐược cho là, người ta nói rằng
Nguyên nhân, điều kiện & nhượng bộ
- 〜せいで/せいかTại, do… (nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu)
- 〜おかげでNhờ có… (nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt)
- 〜ことからTừ việc… mà (căn cứ suy đoán, nguồn gốc tên gọi)
- 〜によって/によりBởi, bằng, do, tùy theo (bốn nghĩa theo ngữ cảnh)
- 〜としたら/とすれば/とするとGiả sử, nếu như (đặt ra giả thiết)
- 〜ば〜ほどCàng… càng…
- 〜さえ〜ばChỉ cần… là (đủ)
- 〜さえ/でさえNgay cả, đến cả (nêu ví dụ cực đoan)
- たとえ〜てもCho dù… đi nữa (nhấn mạnh giả định nhượng bộ)
- 〜ながら(も)Tuy… nhưng (nhượng bộ)
- 〜つつ(も)Vừa… vừa; tuy… mà (văn viết)
- 〜限り(は)Chừng nào còn… thì…
- 〜わりに(は)So với… thì (kết quả không tương xứng)
- 〜くせにVậy mà, đã… còn (chê trách)
- (その)一方(で)Mặt khác, trong khi đó (hai mặt song song)
Trợ từ ghép & mẫu câu với danh từ
- 〜についてVề, xoay quanh
- 〜に関して/に関するLiên quan tới (trang trọng hơn について)
- 〜に対してĐối với; ngược lại với
- 〜にとってĐối với (lập trường/góc nhìn)
- 〜によると/によればTheo (nguồn tin)
- 〜において/におけるTại, trong (trang trọng)
- 〜としてVới tư cách là
- 〜とともにCùng với; đồng thời với
- 〜につれてTheo đà (biến đổi kéo theo)
- 〜にしたがってTheo, tuân theo; cùng với
- 〜に伴ってKèm theo, đi đôi với
- 〜代わり(に)Thay cho; bù lại
- 〜向けDành cho (đối tượng)
- 〜向きHợp với (phân biệt với 向け)
- 〜を通じて/を通してThông qua; suốt (thời gian)
- 〜をはじめĐứng đầu là, tiêu biểu như
- 〜に比べてSo với
- 〜ついでにNhân tiện, tiện thể
- 〜とおり(に)/どおりTheo đúng như
- AにはAのBがある… có cái (lý lẽ/nét riêng) của mình
- 〜は〜で有名Nổi tiếng về
- まるで〜のようだCứ như thể là
Mức độ, nhấn mạnh & liệt kê
- 〜ほどĐến mức (khẳng định)
- 〜くらい/ぐらいĐến mức, cỡ, ít ra thì
- 〜は〜くらいですChỉ ở mức… là cùng
- 〜こそChính là, mới chính là
- 〜ばかりか/ばかりでなくKhông những… mà còn
- 〜てばかりいる/〜ばかりでChỉ toàn, cứ mãi (phê phán)
- 〜はもちろん… thì khỏi nói, cả…
- 〜など/なんか/なんて… gì chứ (xem nhẹ/cảm thán)
- とても〜ないDù thế nào cũng không thể (phủ định tuyệt đối về khả năng)
- せいぜいCùng lắm thì, nhiều nhất cũng chỉ
Liên từ & trạng từ văn viết
- ところがThế nhưng (kết quả trái với dự đoán)
- ところでÀ mà, nhân tiện (chuyển đề tài)
- そこでVì thế, nhân đó (nên đã làm…)
- したがってDo vậy, vì vậy (trang trọng, văn viết)
- つまりTức là, nói cách khác, tóm lại
- ただしCó điều, tuy nhiên (bổ sung điều kiện, ngoại lệ)
- 〜というのは〜ことだ… nghĩa là… (định nghĩa, giải thích từ ngữ)
- さらに(更に)Hơn nữa, thêm nữa; càng thêm
- すでに(既に)Đã… rồi (văn viết, trang trọng)
- いったい(一体)Rốt cuộc thì… (nhấn mạnh câu hỏi)
- どうしてもBằng mọi giá, nhất định; (phủ định) kiểu gì cũng không
- わざわざMất công, cất công (làm việc không bắt buộc)
- かえってTrái lại, ngược với mong đợi
- まさかLẽ nào, không ngờ