N5 grammar
74 grammar points
Unofficial, community-sourced level list.
Câu cơ bản & trợ từ
- 〜ですLà (khẳng định lịch sự: A là B)
- 〜じゃありませんKhông phải là (phủ định của です)
- 〜でした・〜じゃありませんでしたĐã là / đã không phải là (quá khứ của です)
- 〜かTrợ từ nghi vấn cuối câu (tạo câu hỏi)
- はTrợ từ chủ đề (nói về A thì…)
- もCũng
- のCủa (sở hữu, bổ nghĩa danh từ)
- がTrợ từ chủ ngữ (tồn tại, sở thích, thông tin mới)
- をTrợ từ tân ngữ trực tiếp
- にVào lúc, vào (thời điểm)
- に・へĐến, về phía (đích đến của di chuyển)
- でỞ, tại (nơi diễn ra hành động)
- でBằng (phương tiện, công cụ, cách thức)
- とVà (nối danh từ); cùng với
- や〜などLiệt kê không đầy đủ (nào là…, vân vân)
- から〜までTừ … đến … (thời gian, nơi chốn)
- ね・よNhỉ (tìm đồng cảm) / đấy (nhấn mạnh thông tin mới)
- ぐらい・ごろKhoảng (lượng: ぐらい, thời điểm: ごろ)
- だけChỉ (giới hạn)
- しか〜ないChỉ … mà thôi (luôn đi với phủ định)
- 〜が、〜Nhưng (nối hai vế trong một câu); cũng dùng để mở lời
- 〜からVì … nên … (nêu lý do)
- そして・それから・でもVà / sau đó / nhưng (liên từ đầu câu)
Từ chỉ định & từ để hỏi
Tính từ
Chia động từ
- 〜ます・〜ません・〜ました・〜ませんでしたThể lịch sự của động từ — bốn dạng: hiện tại, phủ định, quá khứ, quá khứ phủ định
- Nhóm động từ & thể từ điểnBa nhóm động từ tiếng Nhật và thể từ điển
- Thể てThể て — dạng nối của động từ, nền tảng của rất nhiều mẫu câu
- Thể ないThể ない — dạng phủ định ngắn của động từ
- Thể たThể た — quá khứ của thể ngắn, nền của nhiều mẫu câu
Mẫu câu với động từ
- 〜ませんかBạn có muốn… không? (mời, rủ ai làm gì)
- 〜ましょうChúng ta hãy cùng làm gì đó
- 〜ましょうかĐể tôi làm… nhé? / Chúng ta làm… nhỉ? (đề nghị giúp đỡ hoặc hỏi ý)
- 〜てくださいHãy/xin hãy làm gì đó (yêu cầu lịch sự)
- 〜てもいいですĐược phép làm gì đó; thêm か để hỏi xin phép
- 〜てはいけませんKhông được làm gì đó (cấm)
- 〜ていますĐang làm gì đó; trạng thái đang kéo dài
- まだ〜ていませんVẫn chưa làm gì đó
- 〜てからSau khi làm A thì làm B
- 〜ないでくださいXin đừng làm gì đó
- 〜なくちゃいけない・〜なければなりませんPhải làm gì đó (nghĩa vụ, bắt buộc)
- 〜なくてもいいですKhông làm cũng được, không cần phải làm
- 〜たことがあるĐã từng làm gì đó (kinh nghiệm)
- 〜たり〜たりするNào là làm A, nào là làm B (liệt kê hành động không theo thứ tự)
- 〜たいですMuốn làm gì đó (mong muốn của người nói)
- 〜に行くĐi đâu đó để làm gì (mục đích của việc di chuyển)
- 〜がありますCó / tồn tại (đồ vật, sự vật vô tri)
- 〜がいますCó / tồn tại (người, động vật)
- 〜のがすきですThích làm việc gì đó
- 〜のがじょうずですGiỏi làm việc gì đó (dùng để khen người khác)
- 〜のがへたですKém, vụng khi làm việc gì đó
- 〜つもりですDự định làm gì đó
- 〜すぎるQuá…, vượt mức bình thường
- 〜ほうがいいNên / không nên làm gì (lời khuyên)
- 〜でしょうCó lẽ, chắc là (phỏng đoán)
- 〜まえにTrước khi làm gì, trước cái gì
- 〜んですGiải thích lý do, hoàn cảnh
- 〜のほうが〜よりA hơn B (so sánh hơn)
- 〜のなかで〜がいちばん… nhất trong nhóm (so sánh nhất)