〜たり〜たりする
Nào là làm A, nào là làm B (liệt kê hành động không theo thứ tự)
FormationĐộng từ thể た + り、động từ thể た + り + します
Dùng 〜たり〜たりする khi liệt kê một vài hành động tiêu biểu, không theo thứ tự, và ngụ ý ngoài ra còn những việc khác nữa: "nào là đọc sách, nào là nghe nhạc…".
Cách tạo: động từ thể た + り, lặp lại với hành động khác, rồi kết thúc bằng します. Thì và mức lịch sự chia ở します cuối câu: しました, したいです….
Khác với cách nối 〜て、〜て (làm A rồi làm B theo đúng thứ tự), 〜たり〜たり chỉ nêu ví dụ đại diện, không nói gì về trình tự.
Examples
日曜日は本を読んだり、音楽を聞いたりします。
Chủ nhật tôi hay đọc sách, nghe nhạc.
休みの日は掃除をしたり、洗濯をしたりします。
Ngày nghỉ tôi dọn dẹp nhà cửa, giặt giũ.
昨日は買い物をしたり、友達と話したりしました。
Hôm qua tôi đi mua sắm, nói chuyện với bạn bè.