〜がほしい
Muốn có cái gì đó
FormationDanh từ + がほしいです
Danh từ + がほしいです nghĩa là "muốn có cái gì đó". Chú ý trợ từ là が, không phải を.
ほしい chia như tính từ đuôi い: phủ định là ほしくないです, quá khứ là ほしかったです.
Phân biệt với 〜たいです: ほしい đi với danh từ (muốn CÓ một vật), còn たい đi với động từ (muốn LÀM một việc). Cả hai đều chỉ dùng cho mong muốn của chính mình, không dùng để khẳng định thẳng mong muốn của người khác.
Examples
新しいパソコンがほしいです。
Tôi muốn có một chiếc máy tính mới.
誕生日に時計がほしいです。
Tôi muốn được tặng đồng hồ vào sinh nhật.
今は何もほしくないです。
Bây giờ tôi không muốn gì cả.