Skip to main content
Nihongo

All N5 grammar

N5

〜たいです

Muốn làm gì đó (mong muốn của người nói)

FormationĐộng từ thể ます (bỏ ます) + たいです

Dùng 〜たいです để nói bạn muốn làm gì: 「行きたいです」= tôi muốn đi.

Cách tạo: thể ます bỏ ます, thêm たいです. Sau đó 〜たい chia giống tính từ đuôi い: không muốn → 食べたくないです, đã muốn → 食べたかったです. Trợ từ を trước động từ thường được đổi thành が: 水が飲みたいです.

Lưu ý: 〜たい chỉ dùng cho mong muốn của chính người nói (hoặc để hỏi trực tiếp người đối diện). Muốn CÓ một vật thì dùng mẫu khác: 〜がほしいです.

Examples

Related patterns

All N5 grammarReport a content error