Ngữ pháp N4
120 điểm ngữ pháp
Danh sách cấp độ không chính thức, dựa trên nguồn cộng đồng.
Thể thường & câu phức
- 普通形Thể thường của động từ, tính từ, danh từ — nền tảng cho mọi mẫu N4
- だ/じゃないThể thường của です và các dạng phủ định, quá khứ
- 普通体の会話Văn nói thân mật: lược trợ từ, 〜ちゃう・〜なきゃ・〜てる
- 〜だろうChắc là… — thể thường của でしょう
- 名詞修飾節Mệnh đề bổ nghĩa danh từ (人がくれた本)
- 〜ことDanh từ hóa động từ, mệnh đề bằng こと
- 〜のDanh từ hóa bằng の
- 〜ことができるCó thể làm gì (khả năng — cách nói trang trọng)
- 〜ことがあるThỉnh thoảng có khi…
- 〜と思うNêu ý kiến, suy nghĩ: tôi nghĩ rằng…
- 〜と言うTrích dẫn trực tiếp và gián tiếp: … nói rằng …
- 〜と言っていましたTruyền đạt lại lời người khác đã nói
- 〜ってTrích dẫn hoặc nêu chủ đề, thân mật trong văn nói
- 〜という〜… gọi là, có tên là …
- 〜という意味Có nghĩa là…
- 〜かどうか… hay không
- 疑問詞+〜かCâu hỏi gián tiếp với từ để hỏi (ai, gì, ở đâu, khi nào…)
- 〜しVừa… lại vừa… — liệt kê lý do
- 〜のでVì… nên… — lý do khách quan, mềm hơn から
- 〜のにVậy mà, thế mà… (kết quả trái với mong đợi)
- 〜けど/けれどもNhưng… — nối nghịch, rào đón
- それで・すると・それに・だからLiên từ nối câu mức N4: vì thế, thế là, hơn nữa, cho nên
- 〜んですが、…Rào đón, mở lời trước khi nhờ vả hoặc hỏi
Các dạng chia mới của động từ
- 自動詞・他動詞Cặp tự động từ – tha động từ (開く/開ける)
- 可能形Thể khả năng — "có thể làm gì" (食べられる、書ける)
- 見える・聞こえるNhìn thấy được / nghe thấy được — cảnh vật, âm thanh tự đến với giác quan
- 〜がするCó mùi / vị / tiếng / cảm giác…
- 意向形(〜よう)Thể ý chí — "làm … nào / mình sẽ …" (行こう)
- 〜ようと思うTôi định sẽ…
- 命令形Thể mệnh lệnh — ra lệnh mạnh (行け、読め)
- 〜なCấm chỉ — "cấm làm…" (入るな)
- 〜なさいMệnh lệnh nhẹ của cha mẹ, thầy cô
- 受身形(〜られる)Thể bị động cơ bản — "được / bị ai làm gì"
- 迷惑の受身Bị động phiền toái — chịu thiệt vì việc ai đó làm (雨に降られた)
- ものの受身Bị động với chủ ngữ vô tri (この寺は…建てられた)
- 使役形(〜させる)Thể sai khiến — bắt hoặc cho phép ai làm gì
- 〜させてくださいXin phép — "xin cho tôi làm…"
- 使役受身(〜させられる)Bị bắt phải làm…
Cho – nhận & nhờ vả
- あげる・くれる・もらうHệ động từ cho – nhận, hướng của ân huệ
- さしあげる・くださる・いただくCho – nhận dạng khiêm nhường / tôn kính
- 〜てあげるLàm gì đó cho người khác
- 〜てくれるNgười khác làm gì đó cho mình
- 〜てもらうĐược người khác làm cho
- 〜ていただけませんかNhờ vả lịch sự bậc cao — "anh/chị có thể … giúp tôi được không ạ?"
- 〜てくれてありがとうCảm ơn ai đã làm gì cho mình
- 〜てほしいMuốn ai đó làm gì
Mẫu câu với thể て・ない
- 〜ておくLàm sẵn, chuẩn bị trước cho tương lai
- 〜てあるTrạng thái còn lại sau một hành động có chủ ý
- 〜てしまうLàm xong hẳn; lỡ làm mất rồi
- 〜てみるThử làm gì đó xem sao
- 〜ていく・〜てくるBiến chuyển theo thời gian; hướng của hành động
- 〜ている(結果・習慣)Trạng thái là kết quả còn lại; thói quen lặp lại
- 〜て、〜(理由)Thể て nối nguyên nhân với kết quả
- 〜てすみませんXin lỗi vì đã làm gì đó
- 〜てよかったMay mà đã làm gì đó
- 〜ないでKhông làm A mà làm B; đừng làm
- 〜なくてVì không… nên… (phủ định nêu lý do)
- 〜ながらVừa làm A vừa làm B
- 〜あいだ(に)Trong suốt / trong lúc một khoảng thời gian
Điều kiện, mục đích & quyết định
- 〜とHễ… thì… (điều kiện tất yếu)
- 〜ばNếu… thì… (điều kiện giả định)
- 〜たらNếu… / sau khi… thì…
- 〜ならNếu là… thì… (điều kiện theo chủ đề)
- 〜たらどうですかBạn thử… thì sao? (gợi ý)
- 〜たらいいですかTôi nên… thế nào thì tốt? (hỏi xin lời khuyên)
- 〜ばよかったGiá mà đã… (tiếc nuối)
- 〜といいですMong là…, hy vọng… (mong ước)
- 〜てもDù… cũng… (nhượng bộ)
- 疑問詞+てもDù… bao nhiêu / thế nào… cũng…
- 〜ため(に)Để… (mục đích) / vì… (nguyên nhân)
- 〜ようにĐể… (mục đích, với động từ không ý chí)
- 〜ようになるTrở nên… / đã (có thể)… (thay đổi năng lực, thói quen)
- 〜ようにするCố gắng (duy trì thói quen)…
- 〜ことにするQuyết định (tự mình)…
- 〜ことになるĐược quyết định là… / thành ra là…
- 〜にするChọn… / quyết định lấy…
Suy đoán & truyền đạt
- 〜そうです(伝聞)Nghe nói là…
- 〜そうです(様態)Trông có vẻ…; trông như sắp…
- 〜らしいHình như, nghe đâu… (suy đoán từ điều nghe được)
- 〜ようだDường như… (suy đoán từ quan sát)
- 〜のような(Danh từ B) giống như (danh từ A)
- 〜のようにLàm gì / như thế nào giống như…
- 〜みたいHình như…; giống như… (dạng văn nói của ようだ)
- 〜かもしれないCó lẽ, không chừng…
- 〜はずですChắc chắn là… (suy luận có căn cứ); はずがない: không thể nào
- 〜たがる(〜がる)Người thứ ba muốn / cảm thấy (biểu hiện ra ngoài)
- 〜かなKhông biết… nhỉ (tự hỏi thân mật)
- 〜予定ですDự định, theo kế hoạch sẽ…
Mẫu câu & trợ từ N4
- (期間)に(回数)… lần trong một tuần/tháng/ngày (tần suất)
- 〜やすいDễ làm gì đó
- 〜にくいKhó làm gì đó
- 〜方Cách làm gì đó
- 〜はじめる・〜おわる・〜つづけるBắt đầu / làm xong / tiếp tục làm gì đó
- 〜だすBỗng nhiên bắt đầu làm gì đó
- 〜たばかりVừa mới làm gì đó xong
- 〜ところですSắp làm / đang làm / vừa làm xong
- 〜ときKhi…, lúc… (mệnh đề thời gian)
- 〜たあとでSau khi làm gì đó
- 〜までにTrước…, chậm nhất là… (hạn chót)
- 疑問詞+でもBất cứ… (gì/ai/đâu/lúc nào) cũng…
- 〜でも(例示)… hay gì đó (nêu ví dụ nhẹ nhàng)
- 〜とか〜とかNào là… nào là… (liệt kê không đầy đủ)
- 〜ほど〜ないKhông… bằng…
- 数量詞+もNhững…, đến cả… (nhấn mạnh lượng nhiều)
- なかなか〜ないMãi mà không…
- を(移動・起点)を chỉ nơi di chuyển qua / điểm rời khỏi
- 〜は(対比)・〜には・〜では… thì… (đối chiếu); trợ từ ghép には・では
- こんな・そんな・あんな(こう・そう・ああ)… như thế này / như thế đó / như thế kia
- 〜中Đang… / suốt… / khắp…
- 〜目Thứ… (số thứ tự)
- 〜さDanh từ hóa tính từ (độ…, sự…)
Kính ngữ
- 敬語(尊敬語・謙譲語・丁寧語)Tổng quan kính ngữ tiếng Nhật
- お〜・ご〜Tiền tố kính ngữ trước danh từ, tính từ
- いらっしゃる・召し上がる・おっしゃる・ご覧になる・なさるĐộng từ tôn kính đặc biệt
- 〜れる・〜られる(尊敬)Tôn kính bằng れる・られる
- お〜になるMẫu tôn kính chung
- お〜くださいXin mời… / xin hãy… (đề nghị tôn kính)
- まいる・いたす・申す・いただく・拝見するĐộng từ khiêm nhường đặc biệt
- お〜する・ご〜するMẫu khiêm nhường chung
- 〜でございますDạng lịch sự trang trọng của です・あります