〜のように
Làm gì / như thế nào giống như…
FormationDanh từ + のように + động từ/tính từ
〜のように ví von cách thức hoặc mức độ, bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ: 鳥のように飛ぶ (bay như chim), 春のように暖かい (ấm áp như mùa xuân). Danh từ đứng trước のように là hình ảnh được đem ra so sánh.
Cặp のような・のように hoạt động đúng như tính từ な: đứng trước danh từ thì dùng のような (夢のような話), đứng trước động từ hay tính từ thì dùng のように (夢のように楽しい). Chỉ cần nhìn từ loại phía sau là bạn chọn được dạng đúng.
Trong văn nói thân mật, thay bằng みたいに: 鳥みたいに飛びたい. Cũng đừng nhầm với mẫu 〜ように chỉ mục đích (học ở phần điều kiện – mục đích): 〜のように ví von luôn đứng ngay sau danh từ + の, còn ように mục đích đứng sau động từ.
Examples
鳥のように空を飛びたいです。
Tôi muốn bay trên bầu trời như chim.
アンさんは日本人のように日本語を話します。
Chị An nói tiếng Nhật như người Nhật.
今日は春のように暖かいですね。
Hôm nay trời ấm áp như mùa xuân nhỉ.