付
N3Số nét 5
gắn vào; đính kèm; kèm theobản dịch máy
Cách đọc
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- つ.ける・-つ.ける・-づ.ける・つ.け・つ.け-・-つ.け・-づ.け・-づけ・つ.く・-づ.く・つ.き・-つ.き・-つき・-づ.き・-づき
Từ vựng liên quan
- 追い付くおいつくđuổi kịp; bắt kịp; theo kịpbản dịch máy
- 思い付くおもいつくnghĩ ra; chợt nảy ra ý; nhớ rabản dịch máy
- 片付くかたづくđược dọn dẹp; được thu xếp; được giải quyết xongbản dịch máy
- 片付けかたづけsự dọn dẹp; sự thu dọn; sự sắp xếp gọn gàngbản dịch máy
- 気付くきづくnhận ra; nhận thấy; để ý thấybản dịch máy
- 寄付きふquyên góp; đóng góp; hiến tặngbản dịch máy